Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 30 kcal —
  • Chất đạm 1,1 g 2%
  • Carbohydrate 6,9 g 3%
  • Đường 6,9 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 2 µg 0%
  • Vitamin C 12 mg 13%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,5 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,15 mg 3%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Biotin (B7) 1,2 µg 4%
  • Folate (B9) 5 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 30 mg 2%
  • Sắt 1,4 mg 8%
  • Magiê 12 mg 3%
  • Phốt pho 41 mg 3%
  • Kali 220 mg 5%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,05 mg 6%
  • Mangan 0,8 mg 35%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g301,1 g6,9 g–
50 g50 g150,6 g3,5 g–
150 g150 g451,7 g10 g–
200 g200 g602,2 g14 g–
250 g250 g752,8 g17 g–

Câu hỏi về Dâu tằm

100 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

100 g Dâu tằm có 30 kcal, gồm 1,1 g đạm, 6,9 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

50 g Dâu tằm có 15 kcal, gồm 0,6 g đạm, 3,5 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

150 g Dâu tằm có 45 kcal, gồm 1,7 g đạm, 10 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

200 g Dâu tằm có 60 kcal, gồm 2,2 g đạm, 14 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

250 g Dâu tằm có 75 kcal, gồm 2,8 g đạm, 17 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-170 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ