Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Các loại quả mọng hỗn hợp
Calo và thông tin dinh dưỡng
hầm, làm ngọt bằng đường, không thêm chất béo
54
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb12 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 54 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2,5 g 9%
- Đường 11 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 54 | 0,6 g | 12 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 27 | 0,3 g | 5,8 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 81 | 0,9 g | 17 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 108 | 1,2 g | 23 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 135 | 1,5 g | 29 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Trái cây hoặc quả mọnghầm63 kcal / 100 g
- Hỗn hợp quả mọng với anh đào chuakhông đường, hầm53 kcal / 100 g
- Trái cây hầmkhông thêm đường, thịt quả hoặc trái cây hỗn hợp, đóng gói sẵn, trung bình56 kcal / 100 g
- Quả mâm xôi đennấu chín không đường21 kcal / 100 g
- Táo hầmcó đường, không thêm chất béo98 kcal / 100 g
- Berries38 kcal / 100 g
- Lê hầmcó thêm đường, không thêm chất béo107 kcal / 100 g
- Quả mâm xôinấu chín không đường24 kcal / 100 g
- Hoa quả trộn hầmkhông đường52 kcal / 100 g
- Dâu tằmquả nguyên, nấu chín, không đường30 kcal / 100 g
Câu hỏi về Các loại quả mọng hỗn hợp
100 g Các loại quả mọng hỗn hợp có bao nhiêu calo?
100 g Các loại quả mọng hỗn hợp có 54 kcal, gồm 0,6 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Các loại quả mọng hỗn hợp có bao nhiêu calo?
50 g Các loại quả mọng hỗn hợp có 27 kcal, gồm 0,3 g đạm, 5,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Các loại quả mọng hỗn hợp có bao nhiêu calo?
150 g Các loại quả mọng hỗn hợp có 81 kcal, gồm 0,9 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Các loại quả mọng hỗn hợp có bao nhiêu calo?
200 g Các loại quả mọng hỗn hợp có 108 kcal, gồm 1,2 g đạm, 23 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Các loại quả mọng hỗn hợp có bao nhiêu calo?
250 g Các loại quả mọng hỗn hợp có 135 kcal, gồm 1,5 g đạm, 29 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: ausnut F005703 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ