Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 0", choice, nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 222 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 4,3 g 21%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 106 mg 35%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 4 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 0,78 mg 16%
- Vitamin B6 0,33 mg 19%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 3,6 µg 148%
- Choline 95,6 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 3,3 mg 18%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 210 mg 17%
- Kali 312 mg 7%
- Kẽm 11,4 mg 104%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 35,3 µg 64%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 222 | 31 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 189 | 26 g | 0 g | 9,3 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 377 | 53 g | 0 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 94 | 13 g | 0 g | 4,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 566 | 79 g | 0 g | 28 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 755 | 105 g | 0 g | 37 g |
| 50 g | 50 g | 111 | 16 g | 0 g | 5,5 g |
| 150 g | 150 g | 333 | 46 g | 0 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 444 | 62 g | 0 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 555 | 77 g | 0 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bò phần trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã lọc bỏ toàn bộ mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ220 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc sốngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, sống143 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc nướngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, đã nấu, nướng202 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò select nạc nướngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", select, đã nấu, nướng187 kcal / 100 g
- Thịt bò hầm nhừthịt nạc vai, lọc bỏ xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, kho306 kcal / 100 g
- Thịt bò vai nấuvai, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, om231 kcal / 100 g
- Bít tết top bladethịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", choice, sống182 kcal / 100 g
- Bít tết thịt thăn vai bòthịt vai, tidak tulang, bagian nạc và mỡ có thể tách rời, cắt mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, om225 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, om288 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết vai bò
100 g Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết vai bò có 222 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai bò có 189 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai bò có 377 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai bò có 94 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai bò có 566 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai bò có 755 kcal, gồm 105 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
50 g Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết vai bò có 111 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
150 g Bít tết vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết vai bò có 333 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170811 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ