Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ đường nối Wagyu
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, điểm vẫn mỡ Úc 4/5, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 594 kcal —
- Chất đạm 6 g 12%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 63 g 81%
- Chất béo bão hòa 23 g 116%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 32 mg 1%
- Cholesterol 95 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 22 µg 2%
- Vitamin C 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 2 mg 0%
- Sắt 0,97 mg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 594 | 6 g | 0 g | 63 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 671 | 6,8 g | 0 g | 72 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 1342 | 14 g | 0 g | 143 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 336 | 3,4 g | 0 g | 36 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 2014 | 20 g | 0 g | 215 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 2685 | 27 g | 0 g | 286 g |
| 50 g | 50 g | 297 | 3 g | 0 g | 32 g |
| 150 g | 150 g | 891 | 9 g | 0 g | 95 g |
| 200 g | 200 g | 1188 | 12 g | 0 g | 127 g |
| 250 g | 250 g | 1485 | 15 g | 0 g | 158 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò Wagyu Úcnhập khẩu, mỡ bên ngoài, điểm vẫn mỡ Úc 4/5, sống596 kcal / 100 g
- Mỡ đường nối bò ăn cỏthịt bò, Úc, nhập khẩu, ăn cỏ, mỡ đường nối, sống562 kcal / 100 g
- Mỡ giữa các cơ cừuúc, nhập khẩu, tươi, sống459 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úcúc, nhập khẩu, wagyu, thăn, thịt nạc và mỡ, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống392 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úcnhập khẩu, thăn, không xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống248 kcal / 100 g
- Thịt bò wagyusống240 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ đường nối Wagyu
100 g Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ đường nối Wagyu có 594 kcal, gồm 6 g đạm, 0 g carbohydrate và 63 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Mỡ đường nối Wagyu có 671 kcal, gồm 6,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 72 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Mỡ đường nối Wagyu có 1342 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 143 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Mỡ đường nối Wagyu có 336 kcal, gồm 3,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Mỡ đường nối Wagyu có 2014 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 215 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Mỡ đường nối Wagyu có 2685 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 286 g chất béo.
50 g Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ đường nối Wagyu có 297 kcal, gồm 3 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
150 g Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ đường nối Wagyu có 891 kcal, gồm 9 g đạm, 0 g carbohydrate và 95 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171731 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ