Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, thăn, không xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 248 kcal —
- Chất đạm 19 g 37%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 19 g 25%
- Chất béo bão hòa 7,8 g 39%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 74 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 2,4 mg 13%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 248 | 19 g | 0,6 g | 19 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 280 | 21 g | 0,7 g | 22 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 560 | 42 g | 1,3 g | 43 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 140 | 11 g | 0,3 g | 11 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 841 | 63 g | 2 g | 65 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1121 | 84 g | 2,6 g | 86 g |
| 50 g | 50 g | 124 | 9,3 g | 0,3 g | 9,6 g |
| 150 g | 150 g | 372 | 28 g | 0,9 g | 29 g |
| 200 g | 200 g | 496 | 37 g | 1,2 g | 38 g |
| 250 g | 250 g | 620 | 46 g | 1,5 g | 48 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úcúc, nhập khẩu, wagyu, thăn, không xương, chỉ phần thịt nạc, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống331 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt nướng thăn nộiúc, nhập khẩu, ăn cỏ, phần thăn, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống151 kcal / 100 g
- Thịt bò Wagyu Úcnhập khẩu, mỡ bên ngoài, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống639 kcal / 100 g
- Mỡ đường nối Wagyuúc, nhập khẩu, điểm vẫn mỡ 9, sống627 kcal / 100 g
- Thịt thăn nội cừuúc, nhập khẩu, tươi, không xương, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống143 kcal / 100 g
- Thăn bòNew Zealand, nhập khẩu, chỉ phần nạc tách được, sống140 kcal / 100 g
- Thăn nội bòkhông mỡ, sống137 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc
100 g bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
100 g bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có 248 kcal, gồm 19 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 19 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có 280 kcal, gồm 21 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 22 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có 560 kcal, gồm 42 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 43 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có 140 kcal, gồm 11 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 11 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có 841 kcal, gồm 63 g đạm, 2 g carbohydrate và 65 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có 1121 kcal, gồm 84 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 86 g chất béo.
50 g bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
50 g bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có 124 kcal, gồm 9,3 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
150 g bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
150 g bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úc có 372 kcal, gồm 28 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 29 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171742 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ