Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ đường nối Wagyu
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, điểm vẫn mỡ 9, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 627 kcal —
- Chất đạm 5,2 g 10%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 67 g 86%
- Chất béo bão hòa 22 g 112%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 27 mg 1%
- Cholesterol 96 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 22 µg 2%
- Vitamin C 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 2 mg 0%
- Sắt 0,91 mg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 627 | 5,2 g | 0 g | 67 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 709 | 5,8 g | 0 g | 76 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 1417 | 12 g | 0 g | 152 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 354 | 2,9 g | 0 g | 38 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 2126 | 18 g | 0 g | 228 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 2834 | 23 g | 0 g | 304 g |
| 50 g | 50 g | 314 | 2,6 g | 0 g | 34 g |
| 150 g | 150 g | 941 | 7,7 g | 0 g | 101 g |
| 200 g | 200 g | 1254 | 10 g | 0 g | 135 g |
| 250 g | 250 g | 1568 | 13 g | 0 g | 168 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò Wagyu Úcnhập khẩu, mỡ bên ngoài, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống639 kcal / 100 g
- Mỡ đường nối bò ăn cỏthịt bò, Úc, nhập khẩu, ăn cỏ, mỡ đường nối, sống562 kcal / 100 g
- Mỡ giữa các cơ cừuúc, nhập khẩu, tươi, sống459 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úcúc, nhập khẩu, wagyu, thăn, thịt nạc và mỡ, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống392 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úcnhập khẩu, thăn, không xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống248 kcal / 100 g
- Thịt bò wagyusống240 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ đường nối Wagyu
100 g Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ đường nối Wagyu có 627 kcal, gồm 5,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 67 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Mỡ đường nối Wagyu có 709 kcal, gồm 5,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 76 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Mỡ đường nối Wagyu có 1417 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 152 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Mỡ đường nối Wagyu có 354 kcal, gồm 2,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Mỡ đường nối Wagyu có 2126 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 228 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Mỡ đường nối Wagyu có 2834 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 304 g chất béo.
50 g Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ đường nối Wagyu có 314 kcal, gồm 2,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
150 g Mỡ đường nối Wagyu có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ đường nối Wagyu có 941 kcal, gồm 7,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 101 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173968 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ