Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, có viền mỡ, chỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", hạng select, đã nấu, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 184 kcal —
- Chất đạm 30 g 59%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,3 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 51 mg 2%
- Cholesterol 80 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,19 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 7,1 mg 44%
- Axit pantothenic (B5) 0,39 mg 8%
- Vitamin B6 0,73 mg 43%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 2,1 µg 87%
- Choline 66,7 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,6 mg 14%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 236 mg 19%
- Kali 315 mg 7%
- Kẽm 4,8 mg 44%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 28,7 µg 52%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 184 | 30 g | 0 g | 7,3 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 156 | 25 g | 0 g | 6,2 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 313 | 50 g | 0 g | 12 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 78 | 13 g | 0 g | 3,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 469 | 76 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 626 | 101 g | 0 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 92 | 15 g | 0 g | 3,6 g |
| 150 g | 150 g | 276 | 45 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 368 | 59 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 460 | 74 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại select, đã nấu chín, nướng vỉ250 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", select, đã nấu chín, nướng vỉ184 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 0mm, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 184 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có 156 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có 313 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có 78 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có 469 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có 626 kcal, gồm 101 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 92 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 276 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173070 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ