Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, có viền mỡ, chỉ thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", mọi cấp độ, đã nấu, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 207 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 4,2 g 21%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 79 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,32 mg 25%
- Niacin (B3) 5,8 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,6 mg 12%
- Vitamin B6 0,56 mg 33%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 2,3 µg 97%
- Choline 57 mg 10%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 177 mg 14%
- Kali 296 mg 6%
- Kẽm 7 mg 64%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,09 mg 4%
- Selen 35,6 µg 65%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 207 | 28 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 176 | 24 g | 0 g | 9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 352 | 48 g | 0 g | 18 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 88 | 12 g | 0 g | 4,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 528 | 71 g | 0 g | 27 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 704 | 95 g | 0 g | 36 g |
| 50 g | 50 g | 104 | 14 g | 0 g | 5,3 g |
| 150 g | 150 g | 311 | 42 g | 0 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 414 | 56 g | 0 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 518 | 70 g | 0 g | 26 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng bòkhông xương, không viền mỡ, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", mọi loại, nấu chín, nướng vỉ271 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng ribeyenướng, với bơ, không muối351 kcal / 100 g
- Bít tết rib-eyekhông xương, bỏ viền mỡ, phần nạc và mỡ có thể tách riêng, đã lọc bỏ hết mỡ, mọi hạng, sống228 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngđầu nhỏ, xương sườn 10-12, phần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ còn 0", mọi loại, đã nấu, nướng249 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò nướngkhông xương, có viền, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", mọi loại, đã nấu chín, nướng218 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng rib eyecó xương, có mỡ viền, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", tất cả các loại, sống255 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Búp thăn ngoạithịt b², nướng không dầu mỡ202 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6–9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn 1/8″ mỡ, mọi cấp loại, đã nấu chín, nướng338 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 207 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có 176 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có 352 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có 88 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có 528 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có 704 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 104 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 311 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171209 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ