Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 375 kcal —
  • Chất đạm 80 g 159%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 4,7 g 6%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 182 mg 8%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Niacin (B3) 8,8 mg 55%

Khoáng chất

  • Canxi 10,5 mg 1%
  • Sắt 17 mg 94%
  • Magiê 89 mg 21%
  • Phốt pho 777 mg 62%
  • Kali 1429 mg 30%
  • Kẽm 12,5 mg 114%
  • Đồng 0,92 mg 102%
  • Mangan 0,16 mg 7%
  • Selen 100 µg 182%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g37580 g0 g4,7 g
50 g50 g18840 g0 g2,4 g
150 g150 g563119 g0 g7,1 g
200 g200 g750159 g0 g9,4 g
250 g250 g938199 g0 g12 g

Câu hỏi về Thịt nai sừng tấm khô

100 g Thịt nai sừng tấm khô có bao nhiêu calo?

100 g Thịt nai sừng tấm khô có 375 kcal, gồm 80 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.

50 g Thịt nai sừng tấm khô có bao nhiêu calo?

50 g Thịt nai sừng tấm khô có 188 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.

150 g Thịt nai sừng tấm khô có bao nhiêu calo?

150 g Thịt nai sừng tấm khô có 563 kcal, gồm 119 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.

200 g Thịt nai sừng tấm khô có bao nhiêu calo?

200 g Thịt nai sừng tấm khô có 750 kcal, gồm 159 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.

250 g Thịt nai sừng tấm khô có bao nhiêu calo?

250 g Thịt nai sừng tấm khô có 938 kcal, gồm 199 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 5819 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ