Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 27 kcal —
  • Chất đạm 0,2 g 0%
  • Carbohydrate 6,5 g 2%
  • Chất béo 0,2 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 1,2 g 4%
  • Đường 6,4 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 10 mg 11%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,09 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
  • Riboflavin (B2) 0,07 mg 5%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Biotin (B7) 0,9 µg 3%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 3 mg 0%
  • Sắt 0,07 mg 0%
  • Magiê 2 mg 0%
  • Phốt pho 5 mg 0%
  • Kali 64 mg 1%
  • Đồng 0,01 mg 1%
  • Iốt 3 µg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g270,2 g6,5 g0,2 g
50 g50 g140,1 g3,3 g0,1 g
150 g150 g410,3 g9,8 g0,3 g
200 g200 g540,4 g13 g0,4 g
250 g250 g680,5 g16 g0,5 g

Câu hỏi về Táo

100 g Táo có bao nhiêu calo?

100 g Táo có 27 kcal, gồm 0,2 g đạm, 6,5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

50 g Táo có bao nhiêu calo?

50 g Táo có 14 kcal, gồm 0,1 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Táo có bao nhiêu calo?

150 g Táo có 41 kcal, gồm 0,3 g đạm, 9,8 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

200 g Táo có bao nhiêu calo?

200 g Táo có 54 kcal, gồm 0,4 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

250 g Táo có bao nhiêu calo?

250 g Táo có 68 kcal, gồm 0,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-363 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ