Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 51 kcal —
  • Chất đạm 0,8 g 2%
  • Carbohydrate 13 g 5%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0,9 g 3%
  • Đường 11 g —

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 3 µg 0%
  • Vitamin C 5 mg 6%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,1 mg 1%
  • Vitamin K 0,04 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
  • Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,5 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,22 mg 4%
  • Vitamin B6 0,2 mg 12%
  • Biotin (B7) 1,6 µg 5%
  • Folate (B9) 9 µg 2%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 4 mg 0%
  • Sắt 0,17 mg 1%
  • Magiê 17 mg 4%
  • Phốt pho 14 mg 1%
  • Kali 208 mg 4%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,06 mg 7%
  • Mangan 0,23 mg 10%
  • Iốt 2 µg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g510,8 g13 g–
50 g50 g260,4 g6,4 g–
150 g150 g771,2 g19 g–
200 g200 g1021,6 g26 g–
250 g250 g1282 g32 g–

Câu hỏi về Chuối

100 g Chuối có bao nhiêu calo?

100 g Chuối có 51 kcal, gồm 0,8 g đạm, 13 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Chuối có bao nhiêu calo?

50 g Chuối có 26 kcal, gồm 0,4 g đạm, 6,4 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Chuối có bao nhiêu calo?

150 g Chuối có 77 kcal, gồm 1,2 g đạm, 19 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Chuối có bao nhiêu calo?

200 g Chuối có 102 kcal, gồm 1,6 g đạm, 26 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Chuối có bao nhiêu calo?

250 g Chuối có 128 kcal, gồm 2 g đạm, 32 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-347 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ