Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đu đủ
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ phần thịt quả, ăn sống, tính cả vỏ và hạt
27
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb5,7 g
Chất béo0,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 27 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 5,7 g 2%
- Chất béo 0,4 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 1,1 g 4%
- Đường 5,7 g —
- Natri 8 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 47 µg 5%
- Vitamin C 41 mg 46%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
- Niacin (B3) 0,2 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,13 mg 3%
- Vitamin B6 0,02 mg 1%
- Biotin (B7) 0,2 µg 1%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 0,13 mg 1%
- Magiê 10 mg 2%
- Phốt pho 5 mg 0%
- Kali 129 mg 3%
- Kẽm 0,05 mg 0%
- Đồng 0,02 mg 2%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 1 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 27 | 0,4 g | 5,7 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 14 | 0,2 g | 2,9 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 41 | 0,6 g | 8,6 g | 0,6 g |
| 200 g | 200 g | 54 | 0,8 g | 11 g | 0,8 g |
| 250 g | 250 g | 68 | 1 g | 14 g | 1 g |
Thực phẩm tương tự
- Đu đủ xanhthịt quả xanh, tươi sống27 kcal / 100 g
- Đu đủ Colombochín, phần thịt không vỏ, không hạt, tươi sống, lấy mẫu tại đảo La Réunion (Carica papaya L.)38 kcal / 100 g
- Dứachỉ phần thịt, ăn sống, cân có vỏ và chóp20 kcal / 100 g
- Chuốitươi sống, chỉ phần thịt, cân tính cả vỏ51 kcal / 100 g
- Dưa hấuchỉ phần thịt, cân nguyên quả18 kcal / 100 g
- Chanh dâythịt quả và hạt, tính cả vỏ22 kcal / 100 g
- Kiwichỉ phần thịt, cân cả vỏ, sống32 kcal / 100 g
- Babacochỉ phần thịt quả17 kcal / 100 g
- Bưởi chùmchỉ phần thịt, sống, cân nguyên vỏ và hạt24 kcal / 100 g
- Camchỉ phần thịt, cân cả vỏ và hạt27 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đu đủ
100 g Đu đủ có bao nhiêu calo?
100 g Đu đủ có 27 kcal, gồm 0,4 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Đu đủ có bao nhiêu calo?
50 g Đu đủ có 14 kcal, gồm 0,2 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Đu đủ có bao nhiêu calo?
150 g Đu đủ có 41 kcal, gồm 0,6 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
200 g Đu đủ có bao nhiêu calo?
200 g Đu đủ có 54 kcal, gồm 0,8 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
250 g Đu đủ có bao nhiêu calo?
250 g Đu đủ có 68 kcal, gồm 1 g đạm, 14 g carbohydrate và 1 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 14-397 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ