Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đu đủ
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, sống
40
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb8,4 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 40 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 8,4 g 3%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2,1 g 8%
- Đường 8,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 40 | 0,4 g | 8,4 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 20 | 0,2 g | 4,2 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 60 | 0,6 g | 13 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 80 | 0,8 g | 17 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 100 | 1 g | 21 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Đu đủ xanhthịt quả xanh, tươi sống27 kcal / 100 g
- Babacogọt vỏ, sống21 kcal / 100 g
- Dứađã gọt vỏ, sống39 kcal / 100 g
- Xoàiđã gọt vỏ, sống54 kcal / 100 g
- Táođã gọt vỏ, tươi43 kcal / 100 g
- Khoai tâyvỏ sáng màu, đã gọt vỏ, sống58 kcal / 100 g
- Camđã gọt vỏ, sống42 kcal / 100 g
- Bí đỏgọt vỏ, sống34 kcal / 100 g
- Papaya ripe44 kcal / 100 g
- Lêđã gọt vỏ, sống, không xác định cụ thể hơn67 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đu đủ
100 g Đu đủ có bao nhiêu calo?
100 g Đu đủ có 40 kcal, gồm 0,4 g đạm, 8,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Đu đủ có bao nhiêu calo?
50 g Đu đủ có 20 kcal, gồm 0,2 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Đu đủ có bao nhiêu calo?
150 g Đu đủ có 60 kcal, gồm 0,6 g đạm, 13 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Đu đủ có bao nhiêu calo?
200 g Đu đủ có 80 kcal, gồm 0,8 g đạm, 17 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Đu đủ có bao nhiêu calo?
250 g Đu đủ có 100 kcal, gồm 1 g đạm, 21 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F006528 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ