Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 27 kcal —
  • Chất đạm 0,9 g 2%
  • Carbohydrate 5,5 g 2%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất xơ 1,5 g 5%
  • Natri 15 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1 µg 0%
  • Vitamin C 31 mg 34%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,22 mg 4%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 33 mg 3%
  • Sắt 0,6 mg 3%
  • Magiê 56 mg 13%
  • Phốt pho 30 mg 2%
  • Kali 210 mg 4%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,1 mg 11%
  • Mangan 0,1 mg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g270,9 g5,5 g0,1 g
50 g50 g140,5 g2,8 g0,1 g
150 g150 g411,4 g8,3 g0,2 g
200 g200 g541,8 g11 g0,2 g
250 g250 g682,3 g14 g0,3 g

Câu hỏi về Đu đủ xanh

100 g Đu đủ xanh có bao nhiêu calo?

100 g Đu đủ xanh có 27 kcal, gồm 0,9 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Đu đủ xanh có bao nhiêu calo?

50 g Đu đủ xanh có 14 kcal, gồm 0,5 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Đu đủ xanh có bao nhiêu calo?

150 g Đu đủ xanh có 41 kcal, gồm 1,4 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Đu đủ xanh có bao nhiêu calo?

200 g Đu đủ xanh có 54 kcal, gồm 1,8 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Đu đủ xanh có bao nhiêu calo?

250 g Đu đủ xanh có 68 kcal, gồm 2,3 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-311 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ