Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đu đủ xanh ngọt
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngâm si-rô, để ráo
230
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb56 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 230 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 56 g 21%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 1,2 g 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 230 | 0,3 g | 56 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 115 | 0,2 g | 28 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 345 | 0,5 g | 85 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 460 | 0,6 g | 113 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 575 | 0,8 g | 141 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đu đủ xanh ngọt
100 g Đu đủ xanh ngọt có bao nhiêu calo?
100 g Đu đủ xanh ngọt có 230 kcal, gồm 0,3 g đạm, 56 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Đu đủ xanh ngọt có bao nhiêu calo?
50 g Đu đủ xanh ngọt có 115 kcal, gồm 0,2 g đạm, 28 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Đu đủ xanh ngọt có bao nhiêu calo?
150 g Đu đủ xanh ngọt có 345 kcal, gồm 0,5 g đạm, 85 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Đu đủ xanh ngọt có bao nhiêu calo?
200 g Đu đủ xanh ngọt có 460 kcal, gồm 0,6 g đạm, 113 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Đu đủ xanh ngọt có bao nhiêu calo?
250 g Đu đủ xanh ngọt có 575 kcal, gồm 0,8 g đạm, 141 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0099C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ