Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn

thịt bơ

Calo và thông tin dinh dưỡng

sống, thịt

161
calokcal mỗi 100 g
Đạm2 g
Carb1,8 g
Chất béo15 g

Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 161 kcal —
  • Chất đạm 2 g 4%
  • Carbohydrate 1,8 g 1%
  • Chất béo 15 g 19%
  • Chất xơ 6,7 g 24%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1612 g1,8 g15 g
50 g50 g811 g0,9 g7,4 g
150 g150 g2423 g2,7 g22 g
200 g200 g3224 g3,7 g29 g
250 g250 g4035 g4,6 g37 g

Câu hỏi về thịt bơ

Làm sao để thịt bơ không bị thâm sau khi cắt?

Trộn ngay thịt bơ với nước cốt chanh hoặc chanh dây, rồi ép sát màng bọc lên mặt phần bơ nghiền để hạn chế tiếp xúc với không khí. Nếu dùng trong món mặn, thêm chanh và muối ngay trước khi ăn để vị bơ vẫn tươi.

Thịt bơ nghiền làm món gì ngon?

Nghiền với chanh, muối và chút tiêu để phết bánh mì hoặc ăn cùng bánh mì nướng; thêm cà chua, hành và rau mùi để làm kiểu sốt guacamole. Thịt bơ cũng hợp với trứng, tôm, cá hồi và sinh tố.

Có thể dùng thịt bơ thay bơ động vật khi làm bánh không?

Có thể thay bơ mềm bằng thịt bơ nghiền trong bánh mì nhanh, bánh brownie hoặc muffin; bánh thường mềm và ẩm hơn, vị bơ khá nhẹ. Thay theo khối lượng và giảm một ít chất lỏng trong công thức nếu hỗn hợp quá lỏng.

Bảo quản thịt bơ đã nghiền thế nào?

Cho vào hộp kín, rưới một lớp nước chanh mỏng và ép màng bọc sát mặt thịt bơ, rồi để trong tủ lạnh; nên dùng trong vòng một ngày. Để đông lạnh phần nghiền có chanh trong hộp kín để dùng làm sốt hoặc sinh tố, vì sau khi rã đông kết cấu sẽ mềm hơn.

Một phần thịt bơ thường ăn khoảng bao nhiêu?

Một phần thường là khoảng nửa quả bơ vừa, tương đương chừng 70–100 g thịt. Phần 100 g có 161 kcal và 6,7 g chất xơ.

Nguồn: tbca BRC0213C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ