Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 87 kcal —
  • Chất đạm 14 g 27%
  • Carbohydrate 5,6 g 2%
  • Chất béo 1,1 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,3 g 1%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 384 mg 17%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Riboflavin (B2) 0,1 mg 8%
  • Niacin (B3) 0,64 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,05 mg 1%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Vitamin B12 38 µg 1583%

Khoáng chất

  • Canxi 208 mg 16%
  • Sắt 14 mg 78%
  • Magiê 63,1 mg 15%
  • Phốt pho 161 mg 13%
  • Kali 139 mg 3%
  • Kẽm 1,4 mg 13%
  • Đồng 0,11 mg 12%
  • Mangan 0,24 mg 10%
  • Selen 63 µg 115%
  • Iốt 163 µg 109%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g8714 g5,6 g1,1 g
50 g50 g436,8 g2,8 g0,6 g
150 g150 g13020 g8,5 g1,7 g
200 g200 g17427 g11 g2,2 g
250 g250 g21734 g14 g2,8 g

Câu hỏi về Sò huyết

100 g Sò huyết có bao nhiêu calo?

100 g Sò huyết có 87 kcal, gồm 14 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

50 g Sò huyết có bao nhiêu calo?

50 g Sò huyết có 43 kcal, gồm 6,8 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

150 g Sò huyết có bao nhiêu calo?

150 g Sò huyết có 130 kcal, gồm 20 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.

200 g Sò huyết có bao nhiêu calo?

200 g Sò huyết có 174 kcal, gồm 27 g đạm, 11 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.

250 g Sò huyết có bao nhiêu calo?

250 g Sò huyết có 217 kcal, gồm 34 g đạm, 14 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 10034 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ