Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 53 kcal —
  • Chất đạm 12 g 24%
  • Chất béo 0,6 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 490 mg 21%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 40 µg 4%
  • Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,11 mg 8%
  • Niacin (B3) 1,2 mg 8%
  • Axit pantothenic (B5) 0,27 mg 5%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Biotin (B7) 9 µg 30%
  • Vitamin B12 47 µg 1958%

Khoáng chất

  • Canxi 91 mg 7%
  • Sắt 28 mg 156%
  • Magiê 46 mg 11%
  • Phốt pho 140 mg 11%
  • Kali 110 mg 2%
  • Kẽm 2,1 mg 19%
  • Đồng 0,38 mg 42%
  • Mangan 0,84 mg 37%
  • Selen 43 µg 78%
  • Iốt 160 µg 107%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g5312 g–0,6 g
50 g50 g276 g–0,3 g
150 g150 g8018 g–0,9 g
200 g200 g10624 g–1,2 g
250 g250 g13330 g–1,5 g

Câu hỏi về Sò huyết

100 g Sò huyết có bao nhiêu calo?

100 g Sò huyết có 53 kcal, gồm 12 g đạm, – carbohydrate và 0,6 g chất béo.

50 g Sò huyết có bao nhiêu calo?

50 g Sò huyết có 27 kcal, gồm 6 g đạm, – carbohydrate và 0,3 g chất béo.

150 g Sò huyết có bao nhiêu calo?

150 g Sò huyết có 80 kcal, gồm 18 g đạm, – carbohydrate và 0,9 g chất béo.

200 g Sò huyết có bao nhiêu calo?

200 g Sò huyết có 106 kcal, gồm 24 g đạm, – carbohydrate và 1,2 g chất béo.

250 g Sò huyết có bao nhiêu calo?

250 g Sò huyết có 133 kcal, gồm 30 g đạm, – carbohydrate và 1,5 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 16-252 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ