Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Rau củ đút lò
Calo và thông tin dinh dưỡng
với sốt trắng, với phô mai parmesan, với muối
120
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,5 g
Carb5,7 g
Chất béo8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 120 kcal —
- Chất đạm 5,5 g 11%
- Carbohydrate 5,7 g 2%
- Chất béo 8 g 10%
- Chất xơ 1,3 g 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 120 | 5,5 g | 5,7 g | 8 g |
| 50 g | 50 g | 60 | 2,8 g | 2,9 g | 4 g |
| 150 g | 150 g | 180 | 8,3 g | 8,6 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 240 | 11 g | 11 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 300 | 14 g | 14 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Rau củ đút lò phô mailàm tại nhà107 kcal / 100 g
- Su su đút lò sốt trắng và parmesangọt vỏ, nấu chín, sốt trắng từ bột mì, bơ và sữa, phô mai parmesan, có muối76 kcal / 100 g
- Gà đút lò phô maivới xốt trắng (xốt béchamel), phô mai parmesan, đút lò, có muối210 kcal / 100 g
- Súp lơ với xốt trắngbột mì, bơ và sữa, phô mai parmesan, có muối114 kcal / 100 g
- Khoai tây đút lòlàm tại nhà, với bơ134 kcal / 100 g
- Món gratin rau củ và củ93 kcal / 100 g
- Bạch tuộc đút lòvới sốt trắng (béchamel), với phô mai parmesan, với muối186 kcal / 100 g
- Su sugọt vỏ, nấu chín, sốt trắng từ bột mì, bơ và sữa, đút lò gratin, phô mai parmesan, không muối77 kcal / 100 g
- Khoai tây đút lò kiểu gratinvới kem nấu ăn, phô mai, tự làm143 kcal / 100 g
- Mì ống đút lòcó muối148 kcal / 100 g
Câu hỏi về Rau củ đút lò
100 g Rau củ đút lò có bao nhiêu calo?
100 g Rau củ đút lò có 120 kcal, gồm 5,5 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 8 g chất béo.
50 g Rau củ đút lò có bao nhiêu calo?
50 g Rau củ đút lò có 60 kcal, gồm 2,8 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 4 g chất béo.
150 g Rau củ đút lò có bao nhiêu calo?
150 g Rau củ đút lò có 180 kcal, gồm 8,3 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 12 g chất béo.
200 g Rau củ đút lò có bao nhiêu calo?
200 g Rau củ đút lò có 240 kcal, gồm 11 g đạm, 11 g carbohydrate và 16 g chất béo.
250 g Rau củ đút lò có bao nhiêu calo?
250 g Rau củ đút lò có 300 kcal, gồm 14 g đạm, 14 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0724B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ