Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quả nam việt quất rừng
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, người bản địa alaska
55
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb5,6 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 55 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 5,6 g 2%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 6,7 g 24%
- Natri 26 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 15 mg 17%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
- Niacin (B3) 0,9 mg 6%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 1 mg 6%
- Phốt pho 15 mg 1%
- Kali 140 mg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 55 | 1,1 g | 5,6 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 28 | 0,6 g | 2,8 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 83 | 1,7 g | 8,4 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 110 | 2,2 g | 11 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 138 | 2,8 g | 14 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Nam việt quất lùn hoặc việt quất đỏsống, người bản địa Alaska55 kcal / 100 g
- Quả việt quất rừng tươithổ dân alaska61 kcal / 100 g
- Quả mâm xôi đen hoang dãtươi sống, thổ dân Alaska52 kcal / 100 g
- Việt quấttươi sống, người bản địa alaska37 kcal / 100 g
- Nam việt quấttươi46 kcal / 100 g
- Việt quất rừngtươi sống61 kcal / 100 g
- Lingonberryquả lingonberry, sống44 kcal / 100 g
- Đại hoàng dại lángười bản địa alaska61 kcal / 100 g
Câu hỏi về Quả nam việt quất rừng
100 g Quả nam việt quất rừng có bao nhiêu calo?
100 g Quả nam việt quất rừng có 55 kcal, gồm 1,1 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Quả nam việt quất rừng có bao nhiêu calo?
50 g Quả nam việt quất rừng có 28 kcal, gồm 0,6 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Quả nam việt quất rừng có bao nhiêu calo?
150 g Quả nam việt quất rừng có 83 kcal, gồm 1,7 g đạm, 8,4 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Quả nam việt quất rừng có bao nhiêu calo?
200 g Quả nam việt quất rừng có 110 kcal, gồm 2,2 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Quả nam việt quất rừng có bao nhiêu calo?
250 g Quả nam việt quất rừng có 138 kcal, gồm 2,8 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169804 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ