Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 5 kcal —
  • Chất đạm 0,3 g 1%
  • Carbohydrate 0,5 g 0%
  • Chất béo 0,2 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0,2 g —
  • Natri 240 mg 10%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,17 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Vitamin B6 0 mg 0%
  • Folate (B9) 1 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 1 mg 0%
  • Sắt 0,1 mg 1%
  • Magiê 2 mg 0%
  • Phốt pho 0 mg 0%
  • Kali 8 mg 0%
  • Đồng 0 mg 0%
  • Mangan 0,01 mg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g50,3 g0,5 g0,2 g
50 g50 g20,2 g0,3 g0,1 g
150 g150 g70,5 g0,8 g0,2 g
200 g200 g100,7 g1 g0,3 g
250 g250 g120,9 g1,3 g0,4 g

Câu hỏi về nước dùng rau củ

100 g nước dùng rau củ có bao nhiêu calo?

100 g nước dùng rau củ có 5 kcal, gồm 0,3 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

50 g nước dùng rau củ có bao nhiêu calo?

50 g nước dùng rau củ có 2 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g nước dùng rau củ có bao nhiêu calo?

150 g nước dùng rau củ có 7 kcal, gồm 0,5 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g nước dùng rau củ có bao nhiêu calo?

200 g nước dùng rau củ có 10 kcal, gồm 0,7 g đạm, 1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

250 g nước dùng rau củ có bao nhiêu calo?

250 g nước dùng rau củ có 12 kcal, gồm 0,9 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 25948 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ