Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mực
Calo và thông tin dinh dưỡng
đông lạnh, sống
Đạm17 g
Carb0,5 g
Chất béo1,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0,5 g 0%
- Chất béo 1,3 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 17 g | 0,5 g | 1,3 g |
| 50 g | 50 g | – | 8,5 g | 0,3 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | – | 26 g | 0,8 g | 2 g |
| 200 g | 200 g | – | 34 g | 1 g | 2,6 g |
| 250 g | 250 g | – | 43 g | 1,3 g | 3,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Mực khô313 kcal / 100 g
- Mực nangnhiều loài, sống79 kcal / 100 g
- Cực mực nangcác loài hỗn hợp, luộc hoặc hấp158 kcal / 100 g
- Mực ốngchiên ngập dầu, chế biến tại nhà hàng280 kcal / 100 g
- Mực ống nhỏ81 kcal / 100 g
- Tômđông lạnh, sống75 kcal / 100 g
- Bạch tuộcsống80 kcal / 100 g
- Nghêucác loài hỗn hợp, sống86 kcal / 100 g
- Bạch tuộc thườngsống82 kcal / 100 g
- Cá hakeđông lạnh, sống84 kcal / 100 g
Nguồn: BEDCA (Spain) 87 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ