Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 179 kcal —
  • Chất đạm 7,1 g 14%
  • Carbohydrate 16 g 6%
  • Chất béo 9,2 g 12%
  • Chất béo bão hòa 4,9 g 24%
  • Chất xơ 1 g 4%
  • Đường 2,2 g —
  • Natri 340 mg 15%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin B12 0,39 µg 16%

Khoáng chất

  • Canxi 116 mg 9%
  • Phốt pho 137 mg 11%
  • Kali 124 mg 3%
  • Iốt 6,8 µg 5%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1797,1 g16 g9,2 g
50 g50 g903,5 g8,2 g4,6 g
150 g150 g26911 g25 g14 g
200 g200 g35814 g33 g18 g
250 g250 g44818 g41 g23 g

Câu hỏi về Mì ống đút lò giăm bông

100 g Mì ống đút lò giăm bông có bao nhiêu calo?

100 g Mì ống đút lò giăm bông có 179 kcal, gồm 7,1 g đạm, 16 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.

50 g Mì ống đút lò giăm bông có bao nhiêu calo?

50 g Mì ống đút lò giăm bông có 90 kcal, gồm 3,5 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.

150 g Mì ống đút lò giăm bông có bao nhiêu calo?

150 g Mì ống đút lò giăm bông có 269 kcal, gồm 11 g đạm, 25 g carbohydrate và 14 g chất béo.

200 g Mì ống đút lò giăm bông có bao nhiêu calo?

200 g Mì ống đút lò giăm bông có 358 kcal, gồm 14 g đạm, 33 g carbohydrate và 18 g chất béo.

250 g Mì ống đút lò giăm bông có bao nhiêu calo?

250 g Mì ống đút lò giăm bông có 448 kcal, gồm 18 g đạm, 41 g carbohydrate và 23 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 25122 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ