Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lamb, forequarter fore-shank, separable lean & fat, braised
Calo và thông tin dinh dưỡng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 256 kcal —
- Chất đạm 30 g 61%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 5,3 g 27%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 74 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,05 µg 0%
- Vitamin E 0,49 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 9,5 mg 59%
- Vitamin B6 0,08 mg 4%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 1,3 µg 54%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Phốt pho 165 mg 13%
- Kali 250 mg 5%
- Kẽm 6,5 mg 59%
- Selen 9,1 µg 17%
- Iốt 1,4 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 256 | 30 g | 0 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 128 | 15 g | 0 g | 7,5 g |
| 150 g | 150 g | 384 | 46 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 512 | 61 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 640 | 76 g | 0 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
- Lamb forequarter fore-shank210 kcal / 100 g
- Lamb forequarter shoulder chops320 kcal / 100 g
- Beef hindquarter shank197 kcal / 100 g
- Beef hindquarter shank168 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om187 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Pork leg shank258 kcal / 100 g
Câu hỏi về Lamb, forequarter fore-shank, separable lean & fat, braised
100 g Lamb, forequarter fore-shank, separable lean & fat, braised có bao nhiêu calo?
100 g Lamb, forequarter fore-shank, separable lean & fat, braised có 256 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Lamb, forequarter fore-shank, separable lean & fat, braised có bao nhiêu calo?
50 g Lamb, forequarter fore-shank, separable lean & fat, braised có 128 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
150 g Lamb, forequarter fore-shank, separable lean & fat, braised có bao nhiêu calo?
150 g Lamb, forequarter fore-shank, separable lean & fat, braised có 384 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Lamb, forequarter fore-shank, separable lean & fat, braised có bao nhiêu calo?
200 g Lamb, forequarter fore-shank, separable lean & fat, braised có 512 kcal, gồm 61 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
250 g Lamb, forequarter fore-shank, separable lean & fat, braised có bao nhiêu calo?
250 g Lamb, forequarter fore-shank, separable lean & fat, braised có 640 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
Nguồn: FOODfiles (New Zealand) M1205 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ