Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Granola hạnh nhân
Calo và thông tin dinh dưỡng
sẵn sàng ăn, rogers
436
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb58 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 436 kcal —
- Chất đạm 13 g 25%
- Carbohydrate 58 g 21%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 3,6 g 18%
- Chất xơ 9,1 g 32%
- Đường 17 g —
- Natri 172 mg 7%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,38 mg 32%
- Riboflavin (B2) 0,11 mg 8%
- Niacin (B3) 2 mg 13%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 80 mg 6%
- Sắt 3,8 mg 21%
- Phốt pho 277 mg 22%
- Kali 319 mg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 436 | 13 g | 58 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 218 | 6,4 g | 29 g | 7,3 g |
| 150 g | 150 g | 654 | 19 g | 87 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 872 | 26 g | 116 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 1090 | 32 g | 145 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
- Granola hạnh nhân vanisẵn sàng ăn, nature's path459 kcal / 100 g
- Thanh granola hạnh nhân cứngcứng495 kcal / 100 g
- Granola mâm xôi và hạnh nhânsẵn sàng ăn, nhẹ, rogers400 kcal / 100 g
- Ngũ cốc granola táo và quếsẵn sàng ăn, rogers412 kcal / 100 g
- Granola nho khôsẵn sàng ăn, rogers436 kcal / 100 g
- Ngũ cốc granolalàm tại nhà, sẵn sàng ăn490 kcal / 100 g
Câu hỏi về Granola hạnh nhân
100 g Granola hạnh nhân có bao nhiêu calo?
100 g Granola hạnh nhân có 436 kcal, gồm 13 g đạm, 58 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Granola hạnh nhân có bao nhiêu calo?
50 g Granola hạnh nhân có 218 kcal, gồm 6,4 g đạm, 29 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
150 g Granola hạnh nhân có bao nhiêu calo?
150 g Granola hạnh nhân có 654 kcal, gồm 19 g đạm, 87 g carbohydrate và 22 g chất béo.
200 g Granola hạnh nhân có bao nhiêu calo?
200 g Granola hạnh nhân có 872 kcal, gồm 26 g đạm, 116 g carbohydrate và 29 g chất béo.
250 g Granola hạnh nhân có bao nhiêu calo?
250 g Granola hạnh nhân có 1090 kcal, gồm 32 g đạm, 145 g carbohydrate và 36 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 1334 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ