Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 297 kcal —
  • Chất đạm 12 g 24%
  • Carbohydrate 0,3 g 0%
  • Chất béo 27 g 35%
  • Chất béo bão hòa 9,6 g 48%
  • Chất xơ 1,4 g 5%
  • Đường 0,2 g —
  • Natri 574 mg 25%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin E 0,12 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
  • Niacin (B3) 0,41 mg 3%
  • Folate (B9) 2,2 µg 1%
  • Vitamin B12 0,19 µg 8%

Khoáng chất

  • Canxi 22,4 mg 2%
  • Sắt 17,4 mg 97%
  • Magiê 6,8 mg 2%
  • Phốt pho 137 mg 11%
  • Kali 162 mg 3%
  • Kẽm 0,37 mg 3%
  • Đồng 0,3 mg 33%
  • Selen 8 µg 15%
  • Iốt 5 µg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g29712 g0,3 g27 g
50 g50 g1496,1 g0,1 g14 g
150 g150 g44618 g0,4 g41 g
200 g200 g59424 g0,6 g54 g
250 g250 g74331 g0,7 g68 g

Câu hỏi về Dồi huyết

100 g Dồi huyết có bao nhiêu calo?

100 g Dồi huyết có 297 kcal, gồm 12 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 27 g chất béo.

50 g Dồi huyết có bao nhiêu calo?

50 g Dồi huyết có 149 kcal, gồm 6,1 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 14 g chất béo.

150 g Dồi huyết có bao nhiêu calo?

150 g Dồi huyết có 446 kcal, gồm 18 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 41 g chất béo.

200 g Dồi huyết có bao nhiêu calo?

200 g Dồi huyết có 594 kcal, gồm 24 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 54 g chất béo.

250 g Dồi huyết có bao nhiêu calo?

250 g Dồi huyết có 743 kcal, gồm 31 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 68 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 8703 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ