Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Dồi huyết
Calo và thông tin dinh dưỡng
10% chất béo
202
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb17 g
Chất béo9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 202 kcal —
- Chất đạm 12 g 24%
- Carbohydrate 17 g 6%
- Chất béo 9 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,9 g 20%
- Chất xơ 2 g 7%
- Đường 12 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 202 | 12 g | 17 g | 9 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 6 g | 8,7 g | 4,5 g |
| 150 g | 150 g | 303 | 18 g | 26 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 404 | 24 g | 35 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 505 | 30 g | 43 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Dồi huyết
100 g Dồi huyết có bao nhiêu calo?
100 g Dồi huyết có 202 kcal, gồm 12 g đạm, 17 g carbohydrate và 9 g chất béo.
50 g Dồi huyết có bao nhiêu calo?
50 g Dồi huyết có 101 kcal, gồm 6 g đạm, 8,7 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
150 g Dồi huyết có bao nhiêu calo?
150 g Dồi huyết có 303 kcal, gồm 18 g đạm, 26 g carbohydrate và 14 g chất béo.
200 g Dồi huyết có bao nhiêu calo?
200 g Dồi huyết có 404 kcal, gồm 24 g đạm, 35 g carbohydrate và 18 g chất béo.
250 g Dồi huyết có bao nhiêu calo?
250 g Dồi huyết có 505 kcal, gồm 30 g đạm, 43 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: slv 1430 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ