Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cô đặc đồ uống trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
cô đặc, light
8
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb1,8 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 8 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 1,8 g 1%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 0,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 8 | 0 g | 1,8 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 4 | 0 g | 0,9 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 12 | 0 g | 2,7 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 16 | 0 g | 3,6 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 20 | 0 g | 4,5 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước ép trái cây cô đặccô đặc242 kcal / 100 g
- Đồ uống nước éplight3 kcal / 100 g
- Nước giải khát cô đặcđể pha loãng, không thêm đường và có chất tạo ngọt, loại "syrup 0%"20 kcal / 100 g
- Xi-rô pha đồ uống trái cây500 g đường/l, cô đặc156 kcal / 100 g
- Xi-rô trái cây1000 g đường/l, cô đặc217 kcal / 100 g
- Si-rô trái cây cô đặc25% nước ép trái cây không thuộc họ cam quýt109 kcal / 100 g
- Siro trái câycô đặc213 kcal / 100 g
- Cốt đồ uốngnước ép trái cây/hương vị135 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép trái câycó chất tạo ngọt, 5-<8 g carbohydrate28 kcal / 100 g
- Thức uống nước ép cô đặc, không pha loãng161 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cô đặc đồ uống trái cây
100 g Cô đặc đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Cô đặc đồ uống trái cây có 8 kcal, gồm 0 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Cô đặc đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Cô đặc đồ uống trái cây có 4 kcal, gồm 0 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Cô đặc đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Cô đặc đồ uống trái cây có 12 kcal, gồm 0 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Cô đặc đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Cô đặc đồ uống trái cây có 16 kcal, gồm 0 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Cô đặc đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Cô đặc đồ uống trái cây có 20 kcal, gồm 0 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2289 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ