Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
nước giải khát cô đặc
Calo và thông tin dinh dưỡng
để pha loãng, không thêm đường và có chất tạo ngọt, loại "syrup 0%"
20
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb3,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 20 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 3,8 g 1%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,7 g 3%
- Đường 0,7 g —
- Natri 11 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0,21 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
- Niacin (B3) 0,49 mg 3%
- Axit pantothenic (B5) 0,17 mg 3%
Khoáng chất
- Canxi 6,6 mg 1%
- Sắt 0,04 mg 0%
- Magiê 2 mg 0%
- Phốt pho 2,2 mg 0%
- Kali 57 mg 1%
- Mangan 0,02 mg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 20 | 0,3 g | 3,8 g | – |
| 50 g | 50 g | 10 | 0,1 g | 1,9 g | – |
| 150 g | 150 g | 29 | 0,4 g | 5,7 g | – |
| 200 g | 200 g | 39 | 0,5 g | 7,6 g | – |
| 250 g | 250 g | 49 | 0,6 g | 9,5 g | – |
Thực phẩm tương tự
- Siro pha đồ uốngpha loãng trong nước, bạc hà, dâu tây v.v., không thêm đường, có chất tạo ngọt, loại siro 0%6 kcal / 100 g
- Nước uống trái cây cô đặcdạng cô đặc, có đường và chất tạo ngọt, 40–45 g carbohydrate170 kcal / 100 g
- Nước trái cây cô đặcdạng cô đặc, có đường và chất tạo ngọt, 20–25 g carbohydrate94 kcal / 100 g
- Cô đặc đồ uống trái câycô đặc, light8 kcal / 100 g
- Xi-rô pha đồ uống trái cây500 g đường/l, cô đặc156 kcal / 100 g
- Concentrated soft drink not carbonated artificial sweetener added dilution 1+48 kcal / 100 g
- Xi-rô trái cây1000 g đường/l, cô đặc217 kcal / 100 g
- Concentrated soft drink not carbonated artificial sweetener added dilution 1+113 kcal / 100 g
- Sirovd. bạc hà, dâu tây v.v., hàm lượng đường không rõ, pha loãng trong nước, trung bình29 kcal / 100 g
- Cốt đồ uốnghương vị không phải trái cây, tạo ngọt đậm hoặc dành cho ăn kiêng125 kcal / 100 g
Câu hỏi về nước giải khát cô đặc
100 g nước giải khát cô đặc có bao nhiêu calo?
100 g nước giải khát cô đặc có 20 kcal, gồm 0,3 g đạm, 3,8 g carbohydrate và – chất béo.
50 g nước giải khát cô đặc có bao nhiêu calo?
50 g nước giải khát cô đặc có 10 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1,9 g carbohydrate và – chất béo.
150 g nước giải khát cô đặc có bao nhiêu calo?
150 g nước giải khát cô đặc có 29 kcal, gồm 0,4 g đạm, 5,7 g carbohydrate và – chất béo.
200 g nước giải khát cô đặc có bao nhiêu calo?
200 g nước giải khát cô đặc có 39 kcal, gồm 0,5 g đạm, 7,6 g carbohydrate và – chất béo.
250 g nước giải khát cô đặc có bao nhiêu calo?
250 g nước giải khát cô đặc có 49 kcal, gồm 0,6 g đạm, 9,5 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18059 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ