Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cốt đồ uống
Calo và thông tin dinh dưỡng
hương vị không phải trái cây, tạo ngọt đậm hoặc dành cho ăn kiêng
125
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb33 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 125 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 33 g 12%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 33 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 125 | 0 g | 33 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 63 | 0 g | 16 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 188 | 0 g | 49 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 250 | 0 g | 65 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 313 | 0 g | 82 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Xi-rô hương vị không phải trái câyrất ngọt hoặc dành cho người ăn kiêng, tỷ lệ pha loãng khuyến nghị16 kcal / 100 g
- Siro trái câycô đặc213 kcal / 100 g
- Xi-rô hương trái câyrất ngọt hoặc dành cho người ăn kiêng, tỷ lệ pha loãng khuyến nghị3 kcal / 100 g
- Cô đặc đồ uống trái câycô đặc, chưa pha loãng233 kcal / 100 g
- Siro lý chua đenrất ngọt hoặc dành cho chế độ ăn kiêng, khuyến nghị pha loãng8 kcal / 100 g
- Nước giải khát cô đặcđể pha loãng, không thêm đường và có chất tạo ngọt, loại "syrup 0%"20 kcal / 100 g
- Nước uống trái cây cô đặcdạng cô đặc, có đường và chất tạo ngọt, 30–35 g carbohydrate134 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cốt đồ uống
100 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
100 g Cốt đồ uống có 125 kcal, gồm 0 g đạm, 33 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
50 g Cốt đồ uống có 63 kcal, gồm 0 g đạm, 16 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
150 g Cốt đồ uống có 188 kcal, gồm 0 g đạm, 49 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
200 g Cốt đồ uống có 250 kcal, gồm 0 g đạm, 65 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
250 g Cốt đồ uống có 313 kcal, gồm 0 g đạm, 82 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010803 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ