Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cốt đồ uống
Calo và thông tin dinh dưỡng
hương vị không phải trái cây
171
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb45 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 171 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 45 g 16%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 43 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 171 | 0 g | 45 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 86 | 0 g | 22 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 257 | 0 g | 67 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 342 | 0 g | 89 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 428 | 0 g | 112 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cốt đồ uống
100 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
100 g Cốt đồ uống có 171 kcal, gồm 0 g đạm, 45 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
50 g Cốt đồ uống có 86 kcal, gồm 0 g đạm, 22 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
150 g Cốt đồ uống có 257 kcal, gồm 0 g đạm, 67 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
200 g Cốt đồ uống có 342 kcal, gồm 0 g đạm, 89 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
250 g Cốt đồ uống có 428 kcal, gồm 0 g đạm, 112 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010802 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ