Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cốt đồ uống
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước ép trái cây/hương vị, tạo ngọt đậm hoặc dành cho ăn kiêng
29
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb7,1 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 29 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 7,1 g 3%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 7,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 29 | 0 g | 7,1 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 15 | 0 g | 3,6 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 44 | 0 g | 11 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 58 | 0 g | 14 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 73 | 0 g | 18 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Siro trái câycô đặc213 kcal / 100 g
- Xi-rô hương trái câyrất ngọt hoặc dành cho người ăn kiêng, tỷ lệ pha loãng khuyến nghị3 kcal / 100 g
- Xi-rô hương vị không phải trái câyrất ngọt hoặc dành cho người ăn kiêng, tỷ lệ pha loãng khuyến nghị16 kcal / 100 g
- Cô đặc đồ uống trái câycô đặc, chưa pha loãng233 kcal / 100 g
- Siro lý chua đenrất ngọt hoặc dành cho chế độ ăn kiêng, khuyến nghị pha loãng8 kcal / 100 g
- Nước giải khát cô đặcđể pha loãng, không thêm đường và có chất tạo ngọt, loại "syrup 0%"20 kcal / 100 g
- Nước uống trái cây cô đặcdạng cô đặc, có đường và chất tạo ngọt, 30–35 g carbohydrate134 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cốt đồ uống
100 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
100 g Cốt đồ uống có 29 kcal, gồm 0 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
50 g Cốt đồ uống có 15 kcal, gồm 0 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
150 g Cốt đồ uống có 44 kcal, gồm 0 g đạm, 11 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
200 g Cốt đồ uống có 58 kcal, gồm 0 g đạm, 14 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Cốt đồ uống có bao nhiêu calo?
250 g Cốt đồ uống có 73 kcal, gồm 0 g đạm, 18 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009928 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ