Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước uống trái cây cô đặc
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng cô đặc, Roosvicee Fruitkracht Ferro
222
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb55 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 222 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 55 g 20%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 54 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 222 | 0,2 g | 55 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 111 | 0,1 g | 28 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 333 | 0,3 g | 83 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 444 | 0,4 g | 110 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 555 | 0,5 g | 138 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nước uống trái cây cô đặc
100 g Nước uống trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
100 g Nước uống trái cây cô đặc có 222 kcal, gồm 0,2 g đạm, 55 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Nước uống trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
50 g Nước uống trái cây cô đặc có 111 kcal, gồm 0,1 g đạm, 28 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Nước uống trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
150 g Nước uống trái cây cô đặc có 333 kcal, gồm 0,3 g đạm, 83 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Nước uống trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
200 g Nước uống trái cây cô đặc có 444 kcal, gồm 0,4 g đạm, 110 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Nước uống trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
250 g Nước uống trái cây cô đặc có 555 kcal, gồm 0,5 g đạm, 138 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 498 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ