Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cô đặc đồ uống trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
cô đặc, hỗn hợp trái cây với quả tầm xuân
185
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb46 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 185 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 46 g 17%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,6 g 2%
- Đường 45 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 185 | 0,3 g | 46 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 93 | 0,2 g | 23 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 278 | 0,5 g | 68 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 370 | 0,6 g | 91 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 463 | 0,8 g | 114 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước ép trái cây cô đặccô đặc, pha loãng theo tỷ lệ 1:1317 kcal / 100 g
- Nước quả mọng hỗn hợpcô đặc210 kcal / 100 g
- Xi-rô pha đồ uống trái cây500 g đường/l, cô đặc156 kcal / 100 g
- Xi-rô trái cây1000 g đường/l, cô đặc217 kcal / 100 g
- Si-rô trái cây cô đặc25% nước ép trái cây không thuộc họ cam quýt109 kcal / 100 g
- Thức uống nước ép đậm đặckhông thêm đường, chưa pha loãng18 kcal / 100 g
- Đồ uống trái câycó đường và chất tạo ngọt, 7–9 g carbohydrate31 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép punch trái câycô đặc đông lạnh175 kcal / 100 g
- Hỗn hợp cocktailkhông cồn, cô đặc, đông lạnh287 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cô đặc đồ uống trái cây
100 g Cô đặc đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Cô đặc đồ uống trái cây có 185 kcal, gồm 0,3 g đạm, 46 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Cô đặc đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Cô đặc đồ uống trái cây có 93 kcal, gồm 0,2 g đạm, 23 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Cô đặc đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Cô đặc đồ uống trái cây có 278 kcal, gồm 0,5 g đạm, 68 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Cô đặc đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Cô đặc đồ uống trái cây có 370 kcal, gồm 0,6 g đạm, 91 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Cô đặc đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Cô đặc đồ uống trái cây có 463 kcal, gồm 0,8 g đạm, 114 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 497 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ