Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước ép trái cây cô đặc
Calo và thông tin dinh dưỡng
cô đặc, pha loãng theo tỷ lệ 1:13
17
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb4,2 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 17 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 4,2 g 2%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 4,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 17 | 0 g | 4,2 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 9 | 0 g | 2,1 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 26 | 0 g | 6,3 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 34 | 0 g | 8,4 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 43 | 0 g | 11 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước trái cây cô đặcdạng cô đặc, pha loãng theo tỷ lệ 1:728 kcal / 100 g
- Cô đặc đồ uống trái câycô đặc, chưa pha loãng233 kcal / 100 g
- Nước táo cô đặcđông lạnh, không đường, pha loãng với 3 thể tích nước, có bổ sung axit ascorbic47 kcal / 100 g
- Xi-rô hương trái câytỷ lệ pha loãng khuyến nghị23 kcal / 100 g
- Thức uống nước ép cô đặc, không pha loãng161 kcal / 100 g
- Thức uống nước ép đậm đặcđã pha loãng32 kcal / 100 g
- Si-rô trái cây cô đặc25% nước ép trái cây không thuộc họ cam quýt109 kcal / 100 g
- Siro trái câycô đặc213 kcal / 100 g
- Xi-rô trái cây1000 g đường/l, cô đặc217 kcal / 100 g
- Cốt đồ uốngnước ép trái cây/hương vị135 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nước ép trái cây cô đặc
100 g Nước ép trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
100 g Nước ép trái cây cô đặc có 17 kcal, gồm 0 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Nước ép trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
50 g Nước ép trái cây cô đặc có 9 kcal, gồm 0 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Nước ép trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
150 g Nước ép trái cây cô đặc có 26 kcal, gồm 0 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Nước ép trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
200 g Nước ép trái cây cô đặc có 34 kcal, gồm 0 g đạm, 8,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Nước ép trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
250 g Nước ép trái cây cô đặc có 43 kcal, gồm 0 g đạm, 11 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2514 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ