Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống nước ép cô đặc
Calo và thông tin dinh dưỡng
, không pha loãng
161
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb43 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 161 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 43 g 15%
- Đường 43 g —
- Natri 11 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
- Niacin (B3) 0,1 mg 1%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Magiê 4 mg 1%
- Phốt pho 5 mg 0%
- Kali 110 mg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 161 | 0,3 g | 43 g | – |
| 50 g | 50 g | 81 | 0,2 g | 21 g | – |
| 150 g | 150 g | 242 | 0,5 g | 64 g | – |
| 200 g | 200 g | 322 | 0,6 g | 85 g | – |
| 250 g | 250 g | 403 | 0,8 g | 107 g | – |
Thực phẩm tương tự
- Nước uống nước ép trái cây và nước cô đặckhông pha loãng34 kcal / 100 g
- Nước ép trái cây cô đặccô đặc242 kcal / 100 g
- Thức uống nước trái câykhông thêm đường, sẵn sàng uống4 kcal / 100 g
- Cô đặc đồ uống trái câycô đặc, chưa pha loãng233 kcal / 100 g
- Thức uống nước trái cây và si-rôđã pha loãng7 kcal / 100 g
- Đồ uống nước épcó đường41 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép trái câyít nhất 2 loại trái cây, bổ sung vitamin C48 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống nước ép cô đặc
100 g Thức uống nước ép cô đặc có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống nước ép cô đặc có 161 kcal, gồm 0,3 g đạm, 43 g carbohydrate và – chất béo.
50 g Thức uống nước ép cô đặc có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống nước ép cô đặc có 81 kcal, gồm 0,2 g đạm, 21 g carbohydrate và – chất béo.
150 g Thức uống nước ép cô đặc có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống nước ép cô đặc có 242 kcal, gồm 0,5 g đạm, 64 g carbohydrate và – chất béo.
200 g Thức uống nước ép cô đặc có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống nước ép cô đặc có 322 kcal, gồm 0,6 g đạm, 85 g carbohydrate và – chất béo.
250 g Thức uống nước ép cô đặc có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống nước ép cô đặc có 403 kcal, gồm 0,8 g đạm, 107 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 17-740 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ