Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 34 kcal —
  • Chất đạm 0,1 g 0%
  • Carbohydrate 8,9 g 3%
  • Đường 8,9 g —
  • Natri 40 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 115 µg 13%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Vitamin B6 0,01 mg 1%
  • Folate (B9) 2 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 6 mg 0%
  • Magiê 1 mg 0%
  • Phốt pho 2 mg 0%
  • Kali 27 mg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g340,1 g8,9 g–
50 g50 g170,1 g4,5 g–
150 g150 g510,2 g13 g–
200 g200 g680,2 g18 g–
250 g250 g850,3 g22 g–

Câu hỏi về Nước uống nước ép trái cây và nước cô đặc

100 g Nước uống nước ép trái cây và nước cô đặc có bao nhiêu calo?

100 g Nước uống nước ép trái cây và nước cô đặc có 34 kcal, gồm 0,1 g đạm, 8,9 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Nước uống nước ép trái cây và nước cô đặc có bao nhiêu calo?

50 g Nước uống nước ép trái cây và nước cô đặc có 17 kcal, gồm 0,1 g đạm, 4,5 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Nước uống nước ép trái cây và nước cô đặc có bao nhiêu calo?

150 g Nước uống nước ép trái cây và nước cô đặc có 51 kcal, gồm 0,2 g đạm, 13 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Nước uống nước ép trái cây và nước cô đặc có bao nhiêu calo?

200 g Nước uống nước ép trái cây và nước cô đặc có 68 kcal, gồm 0,2 g đạm, 18 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Nước uống nước ép trái cây và nước cô đặc có bao nhiêu calo?

250 g Nước uống nước ép trái cây và nước cô đặc có 85 kcal, gồm 0,3 g đạm, 22 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 17-738 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ