Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 204 kcal —
  • Chất đạm 0,1 g 0%
  • Carbohydrate 54 g 20%
  • Chất béo 0 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 54 g —
  • Natri 16 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 8 mg 1%
  • Sắt 0,2 mg 1%
  • Magiê 2 mg 0%
  • Phốt pho 3 mg 0%
  • Kali 92 mg 2%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,01 mg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g2040,1 g54 g0 g
50 g50 g1020,1 g27 g0 g
150 g150 g3060,2 g81 g0 g
200 g200 g4080,2 g108 g0 g
250 g250 g5100,3 g136 g0 g

Câu hỏi về Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc

100 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có 204 kcal, gồm 0,1 g đạm, 54 g carbohydrate và 0 g chất béo.

50 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có 102 kcal, gồm 0,1 g đạm, 27 g carbohydrate và 0 g chất béo.

150 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có 306 kcal, gồm 0,2 g đạm, 81 g carbohydrate và 0 g chất béo.

200 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có 408 kcal, gồm 0,2 g đạm, 108 g carbohydrate và 0 g chất béo.

250 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có 510 kcal, gồm 0,3 g đạm, 136 g carbohydrate và 0 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 17-737 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ