Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 27 kcal —
  • Chất đạm 0 g 0%
  • Carbohydrate 7,2 g 3%
  • Chất béo 0 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 7,2 g —
  • Natri 2 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 1 mg 0%
  • Sắt 0,03 mg 0%
  • Magiê 0 mg 0%
  • Phốt pho 0 mg 0%
  • Kali 12 mg 0%
  • Kẽm 0 mg 0%
  • Đồng 0 mg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g270 g7,2 g0 g
50 g50 g140 g3,6 g0 g
150 g150 g410 g11 g0 g
200 g200 g540 g14 g0 g
250 g250 g680 g18 g0 g

Câu hỏi về Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc

100 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có 27 kcal, gồm 0 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.

50 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có 14 kcal, gồm 0 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.

150 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có 41 kcal, gồm 0 g đạm, 11 g carbohydrate và 0 g chất béo.

200 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có 54 kcal, gồm 0 g đạm, 14 g carbohydrate và 0 g chất béo.

250 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặc có 68 kcal, gồm 0 g đạm, 18 g carbohydrate và 0 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 17-845 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ