Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống lý chua đen
Calo và thông tin dinh dưỡng
cô đặc
194
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb47 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 194 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 47 g 17%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 47 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 194 | 0,8 g | 47 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 97 | 0,4 g | 24 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 291 | 1,2 g | 71 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 388 | 1,6 g | 95 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 485 | 2 g | 118 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống quả lý chua đensản xuất thương mại, được làm ngọt đậm3 kcal / 100 g
- Xi-rô lý chua đen1000 g đường/l, cô đặc217 kcal / 100 g
- Siro lý chua đenrất ngọt hoặc dành cho chế độ ăn kiêng, khuyến nghị pha loãng8 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép lý chua30 kcal / 100 g
- Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặcpha loãng27 kcal / 100 g
- Si-rô trái cây cô đặcnước ép lý chua đen, ngọt đậm hoặc dành cho chế độ ăn kiêng47 kcal / 100 g
- Nước ép lý chua đen55 kcal / 100 g
- Nước giải khát lý chua đennước ép, có si-rô, đã pha chế, không thêm đường39 kcal / 100 g
- Mật hoa lý chua đencó chất tạo ngọt nhân tạo14 kcal / 100 g
- Currant black juice concentrated sugar added195 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống lý chua đen
100 g Đồ uống lý chua đen có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống lý chua đen có 194 kcal, gồm 0,8 g đạm, 47 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Đồ uống lý chua đen có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống lý chua đen có 97 kcal, gồm 0,4 g đạm, 24 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Đồ uống lý chua đen có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống lý chua đen có 291 kcal, gồm 1,2 g đạm, 71 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Đồ uống lý chua đen có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống lý chua đen có 388 kcal, gồm 1,6 g đạm, 95 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Đồ uống lý chua đen có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống lý chua đen có 485 kcal, gồm 2 g đạm, 118 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: mvt 06.574 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ