Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước trái cây và nước cô đặc
Calo và thông tin dinh dưỡng
sẵn sàng uống
37
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb9,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 37 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 9,8 g 4%
- Đường 9,8 g —
- Natri 5 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin D 0 µg 0%
- Niacin (B3) 0,1 mg 1%
- Vitamin B6 0,01 mg 1%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Magiê 3 mg 1%
- Phốt pho 2 mg 0%
- Kali 44 mg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 37 | 0,1 g | 9,8 g | – |
| 50 g | 50 g | 19 | 0,1 g | 4,9 g | – |
| 150 g | 150 g | 56 | 0,2 g | 15 g | – |
| 200 g | 200 g | 74 | 0,2 g | 20 g | – |
| 250 g | 250 g | 93 | 0,3 g | 25 g | – |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống nước trái câykhông thêm đường, sẵn sàng uống4 kcal / 100 g
- Thức uống nước ép lý chua đen hoặc cô đặckhông pha loãng204 kcal / 100 g
- Nước uống trái cây camuống liền34 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép trái câyít nhất 2 loại trái cây, bổ sung vitamin C48 kcal / 100 g
- Xi-rô hương trái câyrất ngọt hoặc dành cho người ăn kiêng, tỷ lệ pha loãng khuyến nghị3 kcal / 100 g
- Nước trái cây cô đặcdạng cô đặc, có 45–50 mg vitamin C238 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nước trái cây và nước cô đặc
100 g Nước trái cây và nước cô đặc có bao nhiêu calo?
100 g Nước trái cây và nước cô đặc có 37 kcal, gồm 0,1 g đạm, 9,8 g carbohydrate và – chất béo.
50 g Nước trái cây và nước cô đặc có bao nhiêu calo?
50 g Nước trái cây và nước cô đặc có 19 kcal, gồm 0,1 g đạm, 4,9 g carbohydrate và – chất béo.
150 g Nước trái cây và nước cô đặc có bao nhiêu calo?
150 g Nước trái cây và nước cô đặc có 56 kcal, gồm 0,2 g đạm, 15 g carbohydrate và – chất béo.
200 g Nước trái cây và nước cô đặc có bao nhiêu calo?
200 g Nước trái cây và nước cô đặc có 74 kcal, gồm 0,2 g đạm, 20 g carbohydrate và – chất béo.
250 g Nước trái cây và nước cô đặc có bao nhiêu calo?
250 g Nước trái cây và nước cô đặc có 93 kcal, gồm 0,3 g đạm, 25 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 17-741 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ