Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước ép trái cây cô đặc
Calo và thông tin dinh dưỡng
cô đặc
242
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb60 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 242 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 60 g 22%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 60 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 242 | 0,2 g | 60 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 121 | 0,1 g | 30 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 363 | 0,3 g | 90 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 484 | 0,4 g | 120 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 605 | 0,5 g | 150 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Cô đặc đồ uống trái câycô đặc, chưa pha loãng233 kcal / 100 g
- Nước trái cây cô đặcdạng cô đặc, pha loãng theo tỷ lệ 1:728 kcal / 100 g
- Nước cam cô đặcđông lạnh, pha loãng37 kcal / 100 g
- Thức uống nước ép cô đặc, không pha loãng161 kcal / 100 g
- Siro trái câycô đặc213 kcal / 100 g
- Thức uống nước trái cây họ cam quýtđậm đặc đông lạnh162 kcal / 100 g
- Si-rô trái cây cô đặc25% nước ép trái cây không thuộc họ cam quýt109 kcal / 100 g
- Cốt đồ uốngnước ép trái cây/hương vị135 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép punch trái câycô đặc đông lạnh175 kcal / 100 g
- Đồ uống nước épcó đường41 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nước ép trái cây cô đặc
100 g Nước ép trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
100 g Nước ép trái cây cô đặc có 242 kcal, gồm 0,2 g đạm, 60 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Nước ép trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
50 g Nước ép trái cây cô đặc có 121 kcal, gồm 0,1 g đạm, 30 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Nước ép trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
150 g Nước ép trái cây cô đặc có 363 kcal, gồm 0,3 g đạm, 90 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Nước ép trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
200 g Nước ép trái cây cô đặc có 484 kcal, gồm 0,4 g đạm, 120 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Nước ép trái cây cô đặc có bao nhiêu calo?
250 g Nước ép trái cây cô đặc có 605 kcal, gồm 0,5 g đạm, 150 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 1655 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ