Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường và chất tạo ngọt, 7–9 g carbohydrate
31
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb7,7 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 31 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 7,7 g 3%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 7,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 31 | 0 g | 7,7 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 16 | 0 g | 3,9 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 47 | 0 g | 12 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 62 | 0 g | 15 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 78 | 0 g | 19 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống trái cây Tintelfruitcó đường22 kcal / 100 g
- Xi-rô pha đồ uống trái cây500 g đường/l, cô đặc156 kcal / 100 g
- Đồ uống trái cây đa vitaminmật quả 12 loại trái cây, light23 kcal / 100 g
- Cô đặc đồ uống trái câycô đặc, light8 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép trái câycó chất tạo ngọt, 5-<8 g carbohydrate28 kcal / 100 g
- Nước uống trái câyxi-rô có 500 g đường/l, uống liền39 kcal / 100 g
- Thức uống trái câykhông thêm đường, tạo ngọt nhân tạo, sẵn sàng uống0 kcal / 100 g
- Nước trái cây pha sữacó sản phẩm từ sữa, có đường và chất tạo ngọt32 kcal / 100 g
- Nectar trái câycó chất tạo ngọt, ít đường23 kcal / 100 g
- Thức uống nước trái câygiảm đường, có bổ sung vitamin E39 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống trái cây
100 g Đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống trái cây có 31 kcal, gồm 0 g đạm, 7,7 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống trái cây có 16 kcal, gồm 0 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống trái cây có 47 kcal, gồm 0 g đạm, 12 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống trái cây có 62 kcal, gồm 0 g đạm, 15 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống trái cây có 78 kcal, gồm 0 g đạm, 19 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 5420 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ