Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
không thêm đường, tạo ngọt nhân tạo, sẵn sàng uống
0
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb0 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 0 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 0 | 0 g | 0 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 0 | 0 g | 0 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 0 | 0 g | 0 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 0 | 0 g | 0 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 0 | 0 g | 0 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống nước ép trái câycó chất tạo ngọt nhân tạo, tăng cường vitamin2 kcal / 100 g
- Đồ uống trái câycó đường và chất tạo ngọt, 7–9 g carbohydrate31 kcal / 100 g
- Thức uống nước trái câykhông thêm đường, sẵn sàng uống4 kcal / 100 g
- Nước uống trái cây camuống liền34 kcal / 100 g
- Nectar trái câycó chất tạo ngọt, ít đường23 kcal / 100 g
- Thức uống hương vị trái câydưới 3% nước ép, không tăng cường vitamin C64 kcal / 100 g
- Nước hương trái câyđược làm ngọt bằng chất tạo ngọt nhân tạo1 kcal / 100 g
- Nectar trái cây hỗn hợpcó chất tạo ngọt nhân tạo22 kcal / 100 g
- Fruit drink from apple juice sweetened with intensive sweetener shelf-stable ready to drink16 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống trái cây
100 g Thức uống trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống trái cây có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Thức uống trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống trái cây có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Thức uống trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống trái cây có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Thức uống trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống trái cây có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Thức uống trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống trái cây có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: mvt 13.036 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ