Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống nước ép trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
có chất tạo ngọt nhân tạo, tăng cường vitamin
2
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb0,4 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 2 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 0,4 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 2 | 0 g | 0,4 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 1 | 0 g | 0,2 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 3 | 0,1 g | 0,6 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 4 | 0,1 g | 0,8 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 5 | 0,1 g | 1 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống trái câykhông thêm đường, tạo ngọt nhân tạo, sẵn sàng uống0 kcal / 100 g
- Thức uống nước trái câygiảm đường, có bổ sung vitamin E39 kcal / 100 g
- Đồ uống trái câycó đường và chất tạo ngọt, 7–9 g carbohydrate31 kcal / 100 g
- Nectar trái cây hỗn hợpcó chất tạo ngọt nhân tạo, bổ sung vitamin, nectar đa vitamin22 kcal / 100 g
- Nước ép nhiều loại trái câytăng cường vitamin và khoáng chất54 kcal / 100 g
- Nectar trái câycó chất tạo ngọt, ít đường23 kcal / 100 g
- Nước trái cây46 kcal / 100 g
- Đồ uống nước épcó đường41 kcal / 100 g
- Mật hoa camcó chất tạo ngọt nhân tạo20 kcal / 100 g
- Mật hoa anh đào chuacó chất tạo ngọt nhân tạo22 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống nước ép trái cây
100 g Đồ uống nước ép trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống nước ép trái cây có 2 kcal, gồm 0 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Đồ uống nước ép trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống nước ép trái cây có 1 kcal, gồm 0 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Đồ uống nước ép trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống nước ép trái cây có 3 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Đồ uống nước ép trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống nước ép trái cây có 4 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Đồ uống nước ép trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống nước ép trái cây có 5 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) N253000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ