Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống nước ép trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường và chất tạo ngọt nhân tạo
10
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb2,2 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 10 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 2,2 g 1%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 2,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 10 | 0,1 g | 2,2 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 5 | 0,1 g | 1,1 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 15 | 0,2 g | 3,3 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 20 | 0,3 g | 4,4 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 25 | 0,4 g | 5,5 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống trái câycó đường và chất tạo ngọt, 7–9 g carbohydrate31 kcal / 100 g
- Thức uống trái câykhông thêm đường, tạo ngọt nhân tạo, sẵn sàng uống0 kcal / 100 g
- Nước trái cây46 kcal / 100 g
- Thức uống nước trái câygiảm đường, có bổ sung vitamin E39 kcal / 100 g
- Đồ uống nước épcó đường41 kcal / 100 g
- Nước uống trái câyxi-rô có 500 g đường/l, uống liền39 kcal / 100 g
- Nectar trái câycó chất tạo ngọt, ít đường23 kcal / 100 g
- Nectar trái cây hỗn hợpcó chất tạo ngọt nhân tạo22 kcal / 100 g
- Mật hoa camcó chất tạo ngọt nhân tạo20 kcal / 100 g
- Xi-rô trái cây1000 g đường/l, cô đặc217 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống nước ép trái cây
100 g Đồ uống nước ép trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống nước ép trái cây có 10 kcal, gồm 0,1 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Đồ uống nước ép trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống nước ép trái cây có 5 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Đồ uống nước ép trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống nước ép trái cây có 15 kcal, gồm 0,2 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Đồ uống nước ép trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống nước ép trái cây có 20 kcal, gồm 0,3 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Đồ uống nước ép trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống nước ép trái cây có 25 kcal, gồm 0,4 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) N251000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ