Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống nước trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
giảm đường, có bổ sung vitamin E
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 39 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 10 g 4%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 9 g —
- Natri 2 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,68 mg 5%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0,02 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 0,5 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 0,04 mg 0%
- Magiê 2 mg 0%
- Phốt pho 1 mg 0%
- Kali 11 mg 0%
- Kẽm 0,02 mg 0%
- Đồng 0 mg 0%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 0,2 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 39 | 0 g | 10 g | 0,1 g |
| 1 khẩu phần | 209 g | 82 | 0 g | 21 g | 0,1 g |
| 2 khẩu phần | 418 g | 163 | 0 g | 42 g | 0,3 g |
| ½ khẩu phần | 104,5 g | 41 | 0 g | 11 g | 0,1 g |
| 3 khẩu phần | 627 g | 245 | 0 g | 63 g | 0,4 g |
| 4 khẩu phần | 836 g | 326 | 0 g | 84 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 20 | 0 g | 5 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 59 | 0 g | 15 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 78 | 0 g | 20 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 98 | 0 g | 25 g | 0,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống nước trái cây hương cam
- Thức uống nước trái cây ACEtăng cường42 kcal / 100 g
- Thức uống hương vị trái câydưới 3% nước ép, không tăng cường vitamin C64 kcal / 100 g
- Thức uống nước ép rau củ và trái câyđồ uống, ít calo, có chất tạo ngọt ít calo, bổ sung vitamin C4 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép trái câycó chất tạo ngọt nhân tạo, tăng cường vitamin2 kcal / 100 g
- Đồ uống trái câycó đường và chất tạo ngọt, 7–9 g carbohydrate31 kcal / 100 g
- Nectar trái câycó chất tạo ngọt, ít đường23 kcal / 100 g
- Nước ép rau củ quả hỗn hợpnước ép 100%, bổ sung vitamin a, c, e46 kcal / 100 g
- Nước ép trái cây hỗn hợptừ cô đặc, đa sinh tố46 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống nước trái cây
100 g Thức uống nước trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống nước trái cây có 39 kcal, gồm 0 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
1 khẩu phần (209 g) Thức uống nước trái cây có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (209 g) Thức uống nước trái cây có 82 kcal, gồm 0 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
2 khẩu phần (418 g) Thức uống nước trái cây có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (418 g) Thức uống nước trái cây có 163 kcal, gồm 0 g đạm, 42 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
½ khẩu phần (104,5 g) Thức uống nước trái cây có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (104,5 g) Thức uống nước trái cây có 41 kcal, gồm 0 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
3 khẩu phần (627 g) Thức uống nước trái cây có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (627 g) Thức uống nước trái cây có 245 kcal, gồm 0 g đạm, 63 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
4 khẩu phần (836 g) Thức uống nước trái cây có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (836 g) Thức uống nước trái cây có 326 kcal, gồm 0 g đạm, 84 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Thức uống nước trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống nước trái cây có 20 kcal, gồm 0 g đạm, 5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Thức uống nước trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống nước trái cây có 59 kcal, gồm 0 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174176 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ