Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống nước trái cây hương cam
Calo và thông tin dinh dưỡng
Đạm0,1 g
Carb9,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 9,4 g 3%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 9,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,1 g | 9,4 g | – |
| 50 g | 50 g | – | 0,1 g | 4,7 g | – |
| 150 g | 150 g | – | 0,2 g | 14 g | – |
| 200 g | 200 g | – | 0,2 g | 19 g | – |
| 250 g | 250 g | – | 0,3 g | 23 g | – |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống nước cam55 kcal / 100 g
- Nước uống trái cây camuống liền34 kcal / 100 g
- Nắc camkhông có ga, có hũng vị38 kcal / 100 g
- Flavoured drink orange49 kcal / 100 g
- Thức uống hương vị trái câydưới 3% nước ép, không tăng cường vitamin C64 kcal / 100 g
- Nước trái cây46 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép trái câyít nhất 2 loại trái cây, bổ sung vitamin C48 kcal / 100 g
- Đồ uống bữa sáng hương camdạng bột, pha với nước49 kcal / 100 g
- Mật hoa camvới nước ép táo46 kcal / 100 g
- Fruit drink orange sweetened fortified vitamin c28 kcal / 100 g
Nguồn: BEDCA (Spain) 527 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ