Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước uống trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
xi-rô có 500 g đường/l, uống liền
39
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb9,5 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 39 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 9,5 g 3%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 9,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 39 | 0,2 g | 9,5 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 20 | 0,1 g | 4,8 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 59 | 0,3 g | 14 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 78 | 0,4 g | 19 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 98 | 0,5 g | 24 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước uống trái cây camuống liền34 kcal / 100 g
- Nước uống trái cây cô đặcdạng cô đặc, có đường và chất tạo ngọt, 40–45 g carbohydrate170 kcal / 100 g
- Xi-rô trái cây1000 g đường/l, cô đặc217 kcal / 100 g
- Xi-rô pha đồ uống trái cây500 g đường/l, cô đặc156 kcal / 100 g
- Đồ uống trái câycó đường và chất tạo ngọt, 7–9 g carbohydrate31 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép trái câycó đường và chất tạo ngọt nhân tạo10 kcal / 100 g
- Nước trái cây46 kcal / 100 g
- Thức uống nước trái câyhơn 3% nước ép, hàm lượng vitamin C cao46 kcal / 100 g
- Thức uống nước ép trái câyhơn 3% nước ép trái cây, giàu vitamin C và có bổ sung thiamine54 kcal / 100 g
- Nước ép trái câytrung bình47 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nước uống trái cây
100 g Nước uống trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Nước uống trái cây có 39 kcal, gồm 0,2 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Nước uống trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Nước uống trái cây có 20 kcal, gồm 0,1 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Nước uống trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Nước uống trái cây có 59 kcal, gồm 0,3 g đạm, 14 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Nước uống trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Nước uống trái cây có 78 kcal, gồm 0,4 g đạm, 19 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Nước uống trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Nước uống trái cây có 98 kcal, gồm 0,5 g đạm, 24 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: mvt 06.583 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ