Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
xi-rô có 1000 g đường/l, uống ngay
43
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb11 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 43 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 11 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 43 | 0,1 g | 11 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 22 | 0,1 g | 5,4 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 65 | 0,2 g | 16 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 86 | 0,2 g | 21 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 108 | 0,3 g | 27 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống nước trái câykhông thêm đường, sẵn sàng uống4 kcal / 100 g
- Nước trái cây cô đặcdạng cô đặc, pha loãng theo tỷ lệ 1:728 kcal / 100 g
- Xi-rô trái cây1000 g đường/l, cô đặc217 kcal / 100 g
- Xi-rô pha đồ uống trái cây500 g đường/l, cô đặc156 kcal / 100 g
- Đồ uống trái câycó đường và chất tạo ngọt, 7–9 g carbohydrate31 kcal / 100 g
- Đồ uống lý chua đen1000 g đường/l trong xi-rô, dùng ngay43 kcal / 100 g
- Nước uống trái cây camuống liền34 kcal / 100 g
- Nước uống trái cây cô đặcdạng cô đặc, có đường và chất tạo ngọt, 40–45 g carbohydrate170 kcal / 100 g
- Thức uống nước ép trái câyhơn 3% nước ép trái cây, giàu vitamin C và có bổ sung thiamine54 kcal / 100 g
- Cô đặc đồ uống trái câycô đặc, chưa pha loãng233 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nước trái cây
100 g Nước trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Nước trái cây có 43 kcal, gồm 0,1 g đạm, 11 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Nước trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Nước trái cây có 22 kcal, gồm 0,1 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Nước trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Nước trái cây có 65 kcal, gồm 0,2 g đạm, 16 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Nước trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Nước trái cây có 86 kcal, gồm 0,2 g đạm, 21 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Nước trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Nước trái cây có 108 kcal, gồm 0,3 g đạm, 27 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: mvt 06.584 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ